THÀNH PHẦN
Thiamphenicol
Dung môi đặc biệt vđ.
CÔNG DỤNG
Điều trị: Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp ở trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm với Thiamphenicol gây bệnh; Ho hen, suyễn, Lepto (bệnh nghệ), viêm phổi, phó thương hàn, tụ huyết trùng, hồng lỵ, E.Coli sưng phù đầu, viêm ruột ỉa chảy, bệnh kế phát tai xanh (PRRS) do nhiều loại vi trùng bội nhiễm.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG: Tiêm bắp thịt hoặc dưới da
– Lợn: 1ml/18-20kg TT
– Trâu, bò, dê, cừu: 1ml/25-27kg TT
– Gia cầm: 1ml/4-5kg TT
THỜI GIAN NGỪNG THUỐC: Khai thác thịt: 9 ngày!; Sữa: 5 ngày!
BẢO QUẢN: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
THIAM 200
QUY CÁCH: 20ml, 100ml
CÔNG DỤNG
Điều trị: Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp ở trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm với Thiamphenicol gây bệnh; Ho hen, suyễn, Lepto (bệnh nghệ), viêm phổi, phó thương hàn, tụ huyết trùng, hồng lỵ, E.Coli sưng phù đầu, viêm ruột ỉa chảy, bệnh kế phát tai xanh (PRRS) do nhiều loại vi trùng bội nhiễm.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.